CAS 14024-61-4 paladi (ii) axetyl axetonat
Lời giới thiệu
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý. Chất xúc tác kim loại quý là những chất bao gồm các hạt kim loại quý kích thước nano phân tán cao, được hỗ trợ trên diện tích bề mặt lớn như carbon, silica và alumina. Các chất xúc tác này có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Mỗi chất xúc tác kim loại quý có những đặc tính riêng biệt. Chúng chủ yếu được sử dụng cho các phản ứng tổng hợp hữu cơ. Các yếu tố như nhu cầu ngày càng tăng từ các ngành sử dụng cuối cùng, mối quan ngại về môi trường và các hệ lụy pháp lý đang thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường.
Tính chất của chất xúc tác kim loại quý
1. Hoạt tính và tính chọn lọc cao của kim loại quý trong xúc tác
Các chất xúc tác kim loại quý bao gồm các hạt kim loại quý kích thước nano phân tán cao trên các chất nền có diện tích bề mặt lớn như carbon, silica và alumina. Các hạt kim loại kích thước nano dễ dàng hấp thụ hydro và oxy trong khí quyển. Hydro hoặc oxy rất hoạt động do sự hấp phụ phân ly thông qua electron d ngoài lớp vỏ của các nguyên tử kim loại quý.
2. Tính ổn định
Kim loại quý có tính ổn định cao. Chúng không dễ bị oxy hóa tạo thành oxit. Ngược lại, oxit của kim loại quý lại tương đối không ổn định. Kim loại quý không dễ tan trong dung dịch axit hoặc kiềm. Do tính ổn định nhiệt cao, chất xúc tác kim loại quý đã được sử dụng làm chất xúc tác lọc khí thải ô tô.
| Thông tin cơ bản về Bis(2,4-pentanedionato-O,O')palladium(II) | |
| Tên sản phẩm: | Bis(2,4-pentanedionato-O,O')palladium(II) |
| CAS: | 14024-61-4 |
| MF: | C10H14O4Pd |
| MW: | 304,64 |
| EINECS: | 237-859-8 |
| Tính chất hóa học của Bis(2,4-pentanedionato-O,O')palladium(II) | |
| Điểm nóng chảy | 190 °C |
| nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| độ hòa tan | Tan được trong benzen và cloroform. |
| hình thức | Giải pháp |
| màu sắc | Màu vàng đến màu cam |
| Tỷ trọng riêng | 1,862 |
| Độ hòa tan trong nước | KHÔNG TAN |
| Độ nhạy cảm thủy phân | 4: không phản ứng với nước trong điều kiện trung tính |
| BRN | 4136188 |
| InChIKey | RJJXYEQOOACRKP-LNKPDPKZSA-M |
| Tài liệu tham khảo hóa học NIST | Bis(acetylacetonato)palladium(14024-61-4) |
| Hệ thống đăng ký chất của EPA | Palladium, bis(2,4-pentanedionato-.kappa.O,.kappa.O')-, (SP-4-1)- (14024-61-4) |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.








