ngọn cờ

Bột oxit đất hiếm yttrium oxit 1314-36-9

Bột oxit đất hiếm yttrium oxit 1314-36-9

Mô tả ngắn gọn:

Giới thiệu ngắn gọn về oxit Yttrium

Công thức (Y2O3)

Số CAS: 1314-36-9

Độ tinh khiết: 99,999%

Diện tích bề mặt riêng (SSA): 25-45 m2/g

Màu sắc: trắng

Hình thái: hình cầu

Khối lượng riêng: 0,31 g/cm³

Khối lượng riêng thực: 5,01 g/cm³

Khối lượng phân tử: 225,81

Điểm nóng chảy: 2425 độ C

Hình thức: Dạng bột màu trắng

Độ hòa tan: Không tan trong nước, tan vừa phải trong các axit khoáng mạnh.

Độ ổn định: Hơi hút ẩm


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu ngắn gọn về oxit Yttrium

Công thức (Y2O3)

Số CAS: 1314-36-9

Độ tinh khiết: 99,999%

Diện tích bề mặt riêng (SSA): 25-45 m2/g

Màu sắc: trắng

Hình thái: hình cầu

Khối lượng riêng: 0,31 g/cm³

Khối lượng riêng thực: 5,01 g/cm³

Khối lượng phân tử: 225,81

Điểm nóng chảy: 2425 độ C

Hình thức: Dạng bột màu trắng

Độ hòa tan: Không tan trong nước, tan vừa phải trong các axit khoáng mạnh.

Độ ổn định: Hơi hút ẩm

Ứng dụng oxit Yttrium

1: Oxit Yttrium, còn gọi là Yttria, oxit Yttrium có độ tinh khiết cao là vật liệu quan trọng nhất cho các chất phát quang đất hiếm ba dải màu, tạo ra màu đỏ trong ống màn hình tivi màu và máy tính.

2:Trong ngành công nghiệp quang học, oxit yttrium được sử dụng để sản xuất yttrium-sắt-garnet, là những chất lọc vi sóng rất hiệu quả.

3: Oxit Yttrium có độ tinh khiết thấp được ứng dụng rộng rãi trong gốm điện tử. Nó được sử dụng rộng rãi để sản xuất chất phát quang Eu:YVO4 và Eu:Y2O3 tạo ra màu đỏ trong ống hình ảnh TV màu.

4: Oxit Yttrium cũng được dùng để chế tạo Yttrium-Sắt-Garnet, một loại vật liệu lọc vi sóng rất hiệu quả.

Thông số kỹ thuật

MỤC
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Y2O3/TREO(%,min)
99,995
99.999
TREO(%, phút)
98
98,38
Kích thước hạt
30-60nm,1,0-2,0um,0,3-0,6um,0,6-1,0um
Theo
Tạp chất RE (/REO,%)
La2O3
≤0,0005
≤0,0001
CeO2
≤0,0005
≤0,0001
Pr6O11
≤0,0002
≤0,0001
Nd2O3
≤0,0002
≤0,0001
Sm2O3
≤0,0002
≤0,0001
Eu2O3
≤0,0002
≤0,0001
Gd2O3
≤0,0002
≤0,0001
Tb4O7
≤0,0002
≤0,0001
Dy2O3
≤0,0002
≤0,0001
Ho2O3
≤0,001
≤0,0001
Er2O3
≤0,001
≤0,0001
Tm2O3
≤0,0001
≤0,00002
Yb2O3
≤0,0001
≤0,00002
Lu2O3
≤0,0001
≤0,00002
LOI
 
≤2%

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.