-
Cung cấp trực tiếp từ nhà máy với giá tốt nhất, CAS 1745-81-9 2-Allylphenol
Số CAS: 1745-81-9
Tên gọi khác: 1-ALLYL, 2-HYDROXY-BENZENE
Công thức phân tử: C9H10O
Mã số EINECS: 217-119-0
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Độ tinh khiết: 99%
-
Cung cấp trực tiếp từ nhà máy với giá tốt nhất CAS 7758-01-2 Kali bromat
Kali bromat còn được biết đến với tên gọi Bromat, kali, axit bromic, muối kali, có trong thành phần chính là...Công thức phân tử của BrKO3.
Kali bromat là bột tinh thể màu trắng, có khối lượng riêng 3,26 và điểm nóng chảy 370℃. Nó không mùi, vị mặn và hơi đắng. Nó dễ dàng hấp thụ nước và kết tụ trong không khí, nhưng không tan hoàn toàn. Nó dễ tan trong nước, nhưng tan ít trong rượu. Dung dịch nước của nó trung tính.
-
2-(4-Methyl-5-thiazolyl)ethyl octanoate cas 163266-17-9 Sulfuryl octanoate
Hình thức: Chất lỏng màu vàng.
Hàm lượng (%): ≥98
Đóng gói & Bảo quản: Thùng nhựa 200L, thùng nhựa 25L. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, không để ngoài trời.
-
Bột Cesium Carbonate (Cs2CO3) độ tinh khiết cao 99,99%, CAS 534-17-8
Số CAS: 534-17-8
[Công thức] Cs2CO3
[Tính chất] Tinh thể màu trắng, dễ hút ẩm, tan trong nước, rượu và ete. Phân hủy ở 610℃.
-
Bột Rubidium Chloride tinh khiết 99,9% CAS 7791-11-9 RbCl
Số CAS: 7791-11-9
[Công thức] RbCl
[Tính chất] Bột tinh thể màu trắng, tan trong nước.
-
Bột RbI tinh khiết 99,9% Rubidium Iodide CAS 7790-29-6
Số CAS: 7790-29-6
[Công thức] RbI
[Tính chất] Bột tinh thể màu trắng, tan trong nước.
-
Bột Rb2CO3 tinh khiết 99,9% Rubidium Carbonate CAS 584-09-8
Số CAS: 584-09-8
[Công thức] Rb2CO3
[Tính chất] Bột màu trắng, dễ hút ẩm, có tính kiềm mạnh, tan trong nước nhưng không tan trong etanol. Điểm nóng chảy 837℃
-
Bán sỉ bột Rubidium Iodide
Số CAS: 7790-29-6
[Công thức] RbI
[Tính chất] Bột tinh thể màu trắng, tan trong nước.
-
Bột RbF có độ tinh khiết cao 99,9% CAS 13446-74-7 Rubidium Fluoride
Số CAS: 13446-74-7
[Công thức] RbF
[Tính chất] Bột tinh thể màu trắng, tan trong nước.
