-
cas 32740-79-7 ruthenium(iv) oxit hydrat
Chúng tôi có thể sản xuất hơn 100 loại chất xúc tác kim loại quý và hơn 10 loại bột siêu mịn và bột nano của các kim loại quý. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành hóa chất (bao gồm cả y học), công nghiệp hạt nhân, công nghiệp năng lượng, công nghiệp vật liệu, công nghiệp điện tử, quân sự, bảo vệ môi trường và nhiều lĩnh vực khác.
-
cas 34513-98-9 ruthenium nitrosyl nitrate
Chúng tôi có thể sản xuất hơn 100 loại chất xúc tác kim loại quý và hơn 10 loại bột siêu mịn và bột nano của các kim loại quý. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành hóa chất (bao gồm cả y học), công nghiệp hạt nhân, công nghiệp năng lượng, công nghiệp vật liệu, công nghiệp điện tử, quân sự, bảo vệ môi trường và nhiều lĩnh vực khác.
-
Số CAS 15243-33-1 triruthenium dodecacarbonyl
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
-
CAS 14564-35-3 dichlorocarbonyl bis(triphenylphosphine)ruthenium(ii)
Tên: Dichlorocarbonylbis(triphenylphosphine)ruthenium (II)
Số CAS: 14564-35-3
Công thức hóa học: [(C6H5)3P]2Ru(CO)2Cl2
Khối lượng phân tử: 752,58
Hàm lượng kim loại quý: 13,40%
Màu sắc và dạng: bột màu trắng
Điều kiện bảo quản: kín khí, khô ráo và lạnh.
Độ tan trong nước: không tan
Độ hòa tan: hòa tan trong axeton
Điểm nóng chảy: 230-235°C
Độ nhạy: ổn định với không khí và độ ẩm
-
cas 13965-03-2 15,2% hàm lượng kim loại bis(triphenylphosphine) palladium chloride
Bis(triphenylphosphine)palladium(II) chloride CAS:13965-03-2 là một phức chất hữu cơ kim loại. Nó là chất xúc tác ghép nối chéo hiệu quả cho phản ứng ghép nối CC, chẳng hạn như phản ứng ghép nối Negishi, phản ứng ghép nối Suzuki, phản ứng ghép nối Sonogashira và phản ứng ghép nối Heck.
Bis(triphenylphosphine)palladium(II) chloride CAS:13965-03-2 là một hợp chất phối hợp của palladium chứa hai phối tử triphenylphosphine và hai phối tử clorua. Nó là một chất rắn màu vàng, tan được trong một số dung môi hữu cơ. Nó được sử dụng trong các phản ứng ghép nối xúc tác bởi palladium, ví dụ như phản ứng Sonogashira–Hagihara. Phức chất này có cấu trúc phẳng vuông. Cả hai đồng phân cis và trans đều đã được biết đến. Nhiều phức chất tương tự với các phối tử phosphine khác nhau cũng đã được biết đến.
Bis(triphenylphosphine)palladium(II) chloride CAS:13965-03-2 có thể được cung cấp với nhiều kích cỡ khác nhau với giá cả cạnh tranh.
-
CAS 42196-31-6 Palladium(II) trifluoroacetate
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
-
CAS 14024-61-4 paladi (ii) axetyl axetonat
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
-
52522-40-4 Tris(dibenzylideneacetone)dipalladium chloroform complex
Tên: Hợp chất cộng hợp Tris(dibenzylideneacetone)dipalladium-chloroform
Số CAS: 52522-40-4
Công thức hóa học: Pd2(C6H5CH=CHOCH=CHC6H5)3 ·CHCl3;
Khối lượng phân tử: 1035,10
Hàm lượng kim loại quý: 20,6%
Màu sắc và hình dạng: bột màu tím đen
Điều kiện bảo quản: Bảo quản kín khí ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Độ tan trong nước: không tan
Điểm nóng chảy: 131-135°C
Độ nhạy: ổn định trong không khí
Ứng dụng: Được sử dụng trong xúc tác vòng hóa và phản ứng cacbonyl hóa.
-
cas 12135-22-7 hàm lượng kim loại 75,78% palladium(ii) hydroxide
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
