-
Giá chất xúc tác paladi CAS 13815-17-3 / 13933-31-8 Tetraamminepalladium(II) clorua
Tên Tetraamminepalladium (II) clorua
Từ đồng nghĩa: Chất nhạy cảm; Pd(NH3)4Cl2; Tetraammine Dichloropalladium (II); PdCl2(NH3)4
Công thức phân tử Pd.(NH3)4.Cl2
Khối lượng phân tử 233,35
Số đăng ký CAS: 13933-31-8
Hàm lượng Pd 43%
Ứng dụng: Vật liệu để tổng hợp nhiều loại hợp chất paladi.
-
CAS 3375-31-3 hàm lượng kim loại 47,4% bột màu nâu đến nâu đồng palladium axetat
Tên sản phẩm: palladium axetat
Tên khác: hexakis(acetato)tripalladium; bis(acetato)palladium; Palladiumacetatemingoldbrownxtl; Muối palladium(II) của axit axetic; Palladium(II)acetat; Palladousacetate; palladium – axit axetic (1:2); acetate, muối palladium(2+) (1:1)
Hình thức: Bột tinh thể màu nâu đỏ
Hàm lượng (Pd): 47%
Độ tinh khiết: 99%
Công thức phân tử: Pd(C2H3O2)2
Khối lượng phân tử: 224,49
Số CAS: 3375-31-3
Độ tan: Không tan trong nước, tan trong benzen, toluen và axit axetic.
Phân hủy chậm trong dung dịch etanol.
Mật độ 4,352
Chức năng chính: chất xúc tác hóa học
-
CAS 13566-03-5 palladium sulfat dạng lỏng màu nâu đỏ
Bán trực tiếp từ nhà máy sản xuất palladium sulfat dạng lỏng màu nâu đỏ chất lượng cao 13566-03-5.
-
12107-56-1 dicloro (15-cyclooctadiene) paladi (ii)
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
-
72287-26-4 Pd(dppf)Cl2 dppf palladium dichloride
Tên sản phẩm: [1,1'-Bis(diphenylphosphino)ferrocene]dichloropalladium(II)
CAS: 72287-26-4
MF: C34H28Cl2FeP2Pd10*
MW: 731,7
EINECS: 460-040-3
-
cas 13782-33-7 trans diamine dichloropalladium
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
-
CAS 1314-08-5 hàm lượng kim loại 86,2% paladi oxit PdO
Các chất xúc tác kim loại quý là những kim loại quý hiếm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất nhờ khả năng tăng tốc quá trình hóa học. Vàng, paladi, bạch kim, rhodium và bạc là một số ví dụ về kim loại quý.
-
DMP (Dimethyl Phthalate dạng lỏng) CAS 131-11-3
Công thức hóa học và khối lượng phân tử
Công thức hóa học: C10H10O4
Khối lượng phân tử: 194,19
Số CAS: 131-11-3
-
Trioctyl Citrate CAS 78-42-2
Công thức hóa học và khối lượng phân tử
Công thức hóa học: C24H51O4P
Khối lượng phân tử: 434,64
Số CAS: 78-42-2
