-
Bột Choline Bitartrate dùng trong thực phẩm Cas 87-67-2 D(-)Choline Bitartrate
• Tên sản phẩm: D(-)Choline Bitartrate
• Công thức cấu tạo: [HOCH2CH2N+(CH3)3]HC4H4O6-
• Công thức phân tử: C9H19NO7
• Khối lượng phân tử: 253,25
• Đặc tính: bột tinh thể màu trắng, dễ hút ẩm.
-
Bột Choline Chloride 60% (gốc Silica)
Công thức phân tử: [HOCH2CH2N(CH3)3]Cl
Tên chính thức: (2-Hydroxyethyl)Trimethyl Ammonium Chloride
Hình thức: Dạng bột khô hoặc hạt mịn, có khả năng hút ẩm và mùi lạ.
-
DL-DMAE BITARTRATE CAS 29870-28-8 chất lượng cao
Công thức phân tử: C4H11NOC4H6O6
Mô tả: TINH THỂ MÀU TRẮNG, ĐIỂM NÓNG CHẢY 112-114 ĐỘ, TAN ĐƯỢC TRONG ETHANOL.
-
Hàng xuất xưởng, giá tốt nhất, CAS No.:61-90-5, 99% L-Leucine có sẵn.
Số CAS: 61-90-5
Công thức phân tử: C6H13NO2
Khối lượng phân tử: 131,17
-
Bột L-Cystine loại dùng trong thực phẩm CAS 56-89-3 hiện có sẵn.
Số CAS: 56-89-3
Công thức phân tử: C6H12N2O4S2
Khối lượng phân tử: 240,30
-
L-Tyrosine loại dùng trong thực phẩm cas 60-18-4 hiện có sẵn.
Số CAS: 60-18-4
Công thức phân tử: C9H11NO3
Khối lượng phân tử: 181,19
-
L-Cysteine dùng trong thực phẩm, số CAS: 52-90-4
Tên sản phẩm: L(+)-Cysteine
Tính chất: tinh thể kép đơn nghiêng hoặc tinh thể vuông góc
Công thức: C3H7NO2STrọng lượng: 121,15
Số CAS: 52-90-4
-
L-serine chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn thực phẩm CAS 56-45-1
Tên sản phẩm: L-Serine
Thuốc: H19994011
Tính chất: tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể
Công thức: C3H7NO3
Trọng lượng: 105,09
Số CAS: 56-45-1
-
L-Histidine chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn thực phẩm, số CAS 71-00-1
Tên sản phẩm: L-Histidine
Các loại thuốc: -
Tính chất: tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể
Công thức: C6H9N3O2
Trọng lượng: 155,16
Số CAS: 71-00-1
