Cyclohexanone chất lượng cao Cas 108-94-1, độ tinh khiết 99,9%.
Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Cyclohexanone
CAS:108-94-1
Công thức phân tử: C6H10O
MW:98.14
EINECS:203-631-1
Điểm nóng chảy: -47 °C (theo tài liệu tham khảo)
Điểm sôi: 155 °C (theo tài liệu tham khảo)
Khối lượng riêng: 0,947 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo)
FEMA: 3909
màu APHA: ≤10
Độ phân cực tương đối: 0,281
Mùi: Giống như bạc hà và axeton.
Độ hòa tan trong nước: 150 g/L (10 ºC)
Đặc tính sản phẩm
Cyclohexanone là một chất lỏng không màu, trong suốt, có mùi đất; sản phẩm không tinh khiết của nó có màu vàng nhạt. Nó có thể trộn lẫn với một số dung môi khác, dễ tan trong ethanol và ether. Giới hạn phơi nhiễm thấp nhất là 1,1% và giới hạn phơi nhiễm cao nhất là 9,4%.
Cyclohexanone là chất lỏng trong suốt đến hơi vàng, có mùi giống bạc hà hoặc axeton. Ngưỡng mùi là 0,12-0,24 ppm trong không khí.
Cyclohexanone là chất lỏng dạng dầu, trong suốt, không màu đến vàng nhạt, có mùi giống bạc hà. Nồng độ ngưỡng phát hiện và nhận biết mùi được xác định bằng thực nghiệm là giống nhau: 480 μg/m3 (120 ppmv) (Hellman và Small, 1974).
Cyclohexanone là một khối cấu tạo quan trọng cho việc tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ. Phần lớn cyclohexanone được tổng hợp được sử dụng làm chất trung gian trong quá trình tổng hợp nylon.
Được sử dụng làm dung môi cho polyvinyl clorua (PVC), cyclohexanone đã gây viêm da tiếp xúc ở một phụ nữ sản xuất túi truyền dịch PVC. Cyclohexanone có lẽ không phản ứng chéo với nhựa cyclohexanone. Một loại nhựa có nguồn gốc từ cyclohexanone được sử dụng trong sơn và vecni đã gây viêm da tiếp xúc ở những người thợ sơn.
Ứng dụng
Cyclohexanone chủ yếu được tiêu thụ nội bộ, dưới dạng tinh khiết hoặc hỗn hợp, trong quá trình sản xuất các chất trung gian của nylon (axit adipic và Caprolactam). Khoảng 4% được tiêu thụ ở các thị trường khác ngoài nylon, chẳng hạn như dung môi cho sơn, thuốc nhuộm và thuốc trừ sâu. Cyclohexanone cũng được sử dụng trong sản xuất dược phẩm, màng phim, xà phòng và chất phủ.
Cyclohexanone là một nguyên liệu hóa học quan trọng, là chất trung gian chính trong sản xuất nylon, caprolactam và axit adipic. Nó cũng là một dung môi công nghiệp quan trọng, ví dụ như trong sản xuất sơn, đặc biệt là các loại sơn chứa nitrocellulose, polyme vinyl clorua và các copolyme của chúng hoặc sơn polyme methacrylate. Được sử dụng như một dung môi tuyệt vời cho thuốc trừ sâu như thuốc trừ sâu organophosphate. Nó được sử dụng làm dung môi cho thuốc nhuộm, dung môi nhớt cho chất bôi trơn piston hàng không, dung môi cho mỡ, sáp và cao su. Cũng được sử dụng làm chất làm đều màu cho việc nhuộm và làm phai màu lụa; chất tẩy dầu mỡ để đánh bóng kim loại; sơn màu gỗ; cũng được sử dụng để loại bỏ cyclohexanone, khử trùng và tẩy vết bẩn.
Đóng gói & Lưu trữ
Đóng gói: 1 lít/chai; 25 lít/thùng; 200 kg/thùng sắt
Bảo quản: Mã màu—Đỏ: Nguy cơ cháy nổ: Bảo quản trong khu vực chứa chất lỏng dễ cháy hoặc tủ chuyên dụng, tránh xa các nguồn gây cháy và các vật liệu ăn mòn, phản ứng.
Thông tin vận chuyển
Mã số Liên Hợp Quốc: 1915
Mức độ nguy hiểm: 3
Nhóm đóng gói: III
Mã HS: 29142200








