DMP (Dimethyl Phthalate dạng lỏng) CAS 131-11-3
Dimethyl Phthalate (DMP)
Công thức hóa học và khối lượng phân tử
Công thức hóa học: C10H10O4
Khối lượng phân tử: 194,19
Số CAS: 131-11-3
Tính chất và công dụng
Chất lỏng dạng dầu, không màu, trong suốt, điểm sôi 282℃, điểm đóng băng 0℃, chiết suất 1,516 (20℃).
Tan được với nhiều loại nhựa xenluloza, cao su, nhựa etyl, mang lại khả năng tạo màng, độ bám dính và khả năng chống thấm nước tốt.
Được sử dụng rộng rãi làm dung môi để sản xuất metyl etyl xeton peroxit, các lớp phủ chống ăn mòn chứa flo.
Chất hóa dẻo cho nhựa xenluloza axetat.
Thành phần của thuốc đuổi muỗi, chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ, v.v.
Tiêu chuẩn chất lượng
| Thông số kỹ thuật | Siêu hạng | Lớp Một | Đạt tiêu chuẩn |
| Độ màu (Pt-Co), mã số ≤ | 15 | 30 | 80 |
| Độ axit (tính theo axit phthalic), %≤ | 0,008 | 0,010 | 0,015 |
| Mật độ (20℃), g/cm3 | 1,193±0,002 | ||
| Hàm lượng (GC),% ≥ | 99,0 | 99,0 | 98,5 |
| Điểm chớp cháy, ℃ ≥ | 135 | 130 | 130 |
| Độ ổn định nhiệt (Pt-Co), mã số ≤ | 20 | 50 | / |
| Hàm lượng nước, % ≤ | 0,10 | 0,20 | / |
Đóng gói và bảo quản
Đóng gói trong thùng sắt 200 lít, trọng lượng tịnh 220 kg/thùng.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Tránh va đập, ánh nắng mặt trời và mưa trong quá trình vận chuyển.
Khi tiếp xúc với lửa lớn, nóng hoặc chất oxy hóa, sẽ gây ra nguy cơ cháy nổ.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận COA và MSDS. Cảm ơn.










